- www.travelus.vn - giá ve may bay di my giá rẻ - gdfgf - băng dính - bang dinh - hạt chống ẩm - băng dính in logo - màng pe -

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngân hàng

Thảo luận trong 'Lao động - việc làm - tuyển sinh' bắt đầu bởi phannhung, 17 Tháng hai 2017.

  1. phannhung

    phannhung Member

    Xem thêm:

    Chúng ta học được gì từ phong cách làm việc của người Nhật ?



    銀行 ぎんこう Ngân hàng

    銀行支店 ぎんこうしてん Chi nhánh ngân hàng

    銀行手数料 ぎんこうてすうりょう Phí ngân hàng

    現金 げんきん Tiền mặt

    消費税 しょうひぜい Thuế tiêu thụ

    クレジットカード Thẻ tín dụng

    キャッシュカード Thẻ tiền mặt

    通貨 つうか Tiền tệ

    硬貨 こうか Tiền xu

    デビットカード Thẻ ghi nợ

    借金 しゃっきん Tiền nợ

    預金 よきん Tiền gửi

    外貨預金 がいかよきん Tiền gửi ngoại hối

    外国為替 がいこくはわせ Ngoại hối

    口座 こうざ Tài khoản

    決済口座 けっさいこざ Tài khoản quyết toán

    暗号口座 あんごうこうざ Tài khoản mật mã

    共同口座 きょうどうこうざ Tài khoản chung

    金額 きんがく Số tiền

    現金自動預払機 げんきんじどうよはらいき Máy rút tiền

    平均所得 へいきんしょとく Thu nhập bình quân

    小切手帳 こぎってちょう Kiểm tra sổ sách

    通帳 つうちょう Tài khoản tiết kiệm

    確認 かくにん Xác nhận

    お引き出し おひきだす Rút tiền

    振り込む ふりこむ Chuyển khoản

    通帳入金 つうちょうにゅきん Cập nhật sổ tài khoản

    預金種目 よきんしゅもく Loại hình tiền gửi

    普通預金 ふつうよきん Tiền gửi thông thường

    口座番号 こうざばんごう Số tài khoản

    暗証番号 あんしょうばんごう Mật khẩu

     
    nhật bản

    Similar Threads

Chia sẻ trang này


- www.travelus.vn - giá ve may bay di my giá rẻ - gdfgf - băng dính - bang dinh - hạt chống ẩm - băng dính in logo - màng pe -